Top 7 loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng hiệu quả trên thị trường

Top 7 loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng hiệu quả trên thị trường

Kích thước chữ
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Tình trạng viêm tủy răng rất dễ xảy ra nếu bạn không chăm sóc răng miệng đúng cách. Kết hợp với điều trị tại nha khoa, bạn cũng có thể sử dụng các loại thuốc giảm đau trong trường hợp khẩn cấp. Bỏ túi ngay 7 loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng được chia sẻ trong bài viết dưới đây!

Top 7 loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng hiệu quả trên thị trường

Nhóm thuốc kháng sinh Cephalosporin

Cephalosporin là một loại thuốc kháng sinh, thường được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn gây ra. Thuốc thuộc nhóm Beta – Lactam và là dẫn xuất của acid 7 – aminocephalosporanic.

Nhóm thuốc kháng sinh Cephalosporin có công dụng diệt những vi khuẩn gây viêm tủy bằng sự ức chế tổng hợp tế bào vi khuẩn, hoạt động tương tự Penicillin. Bên cạnh đó, thuốc còn có khả năng ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn ở giai đoạn cuối cùng. Lúc này, vi khuẩn không có sự che chở, bảo vệ nên sẽ bị tiêu diệt.

Nhóm thuốc kháng sinh Cephalosporin

Liều lượng chỉ định

  • Đối với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Sử dụng thuốc với liều lượng 500mg x 3 lần/1 ngày.
  • Với trẻ em dưới 12 tuổi: 25 – 50mg/kg x 3 lần/1 ngày. Đối tượng này sẽ được sử dụng đa dạng nhóm thuốc Cephalosporin thế hệ I, II, III tùy vào chỉ định của bác sĩ.

Mặc dù thuốc Cephalosporin điều trị viêm tủy rất hiệu quả nhưng sẽ có một số tác dụng phụ nhất định. Do đó, trong quá trình sử dụng thuốc cần theo dõi chặt chẽ, nhất là đối với trẻ dưới 12 tuổi để xử lý tốt nhất những tác dụng phụ xảy ra.

Giá thành trên thị trường

  • Giá giao động khoảng 127.000 VND/Hộp (10 vỉ x 10 viên).

Thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng Penicillin/Amoxicillin

Penicillin và Amoxicillin là những loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng được sử dụng rộng rãi trên thị trường. Việc lựa chọn được loại thuốc phù hợp sẽ tùy thuộc vào tình trạng viêm tủy và sự kháng cự của vi khuẩn đối với các loại thuốc kháng sinh. Sự kết hợp giữa 2 loại thuốc có khả năng loại bỏ các vi khuẩn kháng thuốc hiệu quả.

Qua nhiều năm, việc sử dụng Penicillin có hiệu quả điều trị thấp hơn so với các loại thuốc kháng sinh thế hệ mới. Do đó, thuốc Amoxicillin được sử dụng phổ biến hơn.

Thuốc Penicillin và Amoxicillin

Liều lượng chỉ định đối với thuốc Penicillin

  • Người lớn: Sử dụng 125 – 500mg, mỗi liều sử dụng cách nhau từ 6 – 8 tiếng.
  • Trẻ em từ 1 tháng – 12 tuổi: Dùng 25 – 75mg/ngày, chia đều ra 3 – 4 lần

Liều lượng chỉ định đối với thuốc Amoxicillin

  • Amoxicillin : 500mg mỗi 8 giờ hoặc 1000mg mỗi 12 giờ.
  • Amoxicillin + Axit clavulanic: 500 – 2000mg mỗi 8 giờ hoặc 2000mg mỗi 12 giờ.

Giá thành trên thị trường

  • Giá thuốc Penicillin giao động từ 100.000 – 3000.000 VNĐ/1 hộp.
  • Giá thuốc Amoxicillin giao động từ 85.000 – 144.000 VND/1 hộp.

Nhóm thuốc chữa viêm tủy Macrolid

Đối với nhóm vi khuẩn Gram hoặc không điển hình, thuốc kháng sinh Macrolid sẽ có công dụng loại bỏ hiệu quả. Bên cạnh đó, thuốc cũng có tác dụng diệt khuẩn một số chủng nhạy cảm ở nồng độ cao.

Macrolid hoạt động theo cơ chế kìm khuẩn thông qua ngăn cản sự tổng hợp Protein. Cùng với đó, chúng có tác dụng kích thích sự hoạt động của các cơ quan đại thực bào di chuyển tới vi khuẩn. Từ đó giúp tiêu diệt mầm bệnh nhanh chóng.

Thuốc không có tác dụng điều trị hết nhóm vi khuẩn Gram âm, nhưng đây vẫn là một loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy tốt và được sử dụng phổ biến trên thị trường.

Thuốc kháng sinh Macrolid

Liều lượng chỉ định

  • Người lớn: Dùng liều lượng 3MIU – 1 viên x 3 lần/ngày.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: Sử dụng 1,5MIU – 1 viên x 3 lần/ngày.

Giá thành tham khảo thuốc Macrolid

  • Giá thuốc Macrolid trên thị trường giao động trong khoảng 180.000 VNĐ/Hộp.

Thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng Azithromycin

Azithromycin được sử dụng phổ biến trên thị trường bởi công dụng điều trị viêm tủy răng hiệu quả. Cơ chế hoạt động chính của thuốc là ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gây hại. Những thành phần trong thuốc sẽ giúp ức chế sự phát triển của các vi khuẩn gây hại. Qua đó làm giảm viêm nhiễm lan rộng và các triệu chứng khó chịu khi bị viêm tủy.

Mặc dù hiệu quả, những khi uống bất kỳ loại thuốc nào, bạn cũng cần tham khảo ý kiến của bác sĩ để sử dụng đúng liều lượng và hạn chế tác dụng phụ xảy ra.

Lưu ý: Đối với những trường hợp bị dị ứng với các thành phần trong nhóm kháng sinh Penicillin thì nên sử dụng Azithromycin để thay thế. Bởi thuốc an toàn và hiệu quả trong nhiều trường hợp viêm tủy.

Thuốc chữa viêm tủy răng Azithromycin

Liều lượng chỉ định

  • Đối với cả trẻ em và người lớn: 500mg, mỗi liều uống cách nhau 24 giờ và uống liên tiếp trong vòng 3 ngày.

Giá tham khảo của thuốc Azithromycin trên thị trường

  • Giá giao động trong khoảng 134.000 VNĐ/Hộp.

Thuốc điều trị viêm tủy răng Clindamycin

Clindamycin ngoài điều trị viêm tủy, thuốc còn có công dụng điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn răng miệng khác. Thuốc hoạt động bằng cơ chế chống lại các vi khuẩn gây hại trong khoang miệng, giúp giảm đau và sưng tấy hiệu quả.

Trong quá trình sử dụng thuốc Clindamycin, bạn cần lưu ý nghe theo chỉ dẫn của bác sĩ, kết hợp theo dõi thường xuyên để không xảy ra những vấn đề ngoài ý muốn.

Thuốc kháng sinh chữa viêm tủy răng Clindamycin

Liều lượng chỉ định

  • Đối với cả trẻ em và người lớn: Uống 300mg hoặc 600mg 1 lần, mỗi lần uống cách nhau ít nhất 8 tiếng.

Giá thành tham khảo trên thị trường

  • Giá thuốc Clindamycin giao động trong khoảng 213.000 VND/Hộp

Thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng Metronidazole

Thuốc kháng sinh Metronidazole thường được sử dụng để điều trị viêm tủy răng do các tác nhân khí gây ra. Tuy nhiên, muốn hiệu quả cao hơn, bạn nên kết hợp sử dụng với các nhóm kháng sinh khác.

Bên cạnh điều trị viêm tủy hiệu quả, trong quá trình dùng thuốc, một số tác dụng phụ không mong muốn có thể xảy ra như: tiêu diệt vi khuẩn có lợi, suy gan, suy thận,…

Thuốc kháng sinh Metronidazole

Liều lượng chỉ định

  • Bạn chỉ nên dùng từ 7.5 mg/kg/1 lần. Mỗi lần nên cách nhau ít nhất khoảng 6 tiếng.

Giá thành thuốc Metronidazole trên thị trường

  • Giá thuốc Metronidazole giao động khoảng 30.000 VNĐ/1 hộp (10 vỉ x 10 viên)

Thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng Paracetamol

Nằm cuối cùng trong danh sách thuốc điều trị viêm tủy răng là Paracetamol. Thuốc chính là sự lựa chọn tốt để giảm đau, giảm sưng viêm khi bạn bị viêm tủy răng. Khi sử dụng thuốc, những cơn đau nhức được giảm nhanh chóng và hiệu quả. Bên cạnh đó còn giúp diệt trừ các vi khuẩn gây viêm nhiễm.

Tuy nhiên, đây chỉ là thuốc giúp giảm đau tạm thời và không có tác dụng điều trị dứt điểm. Do đó, sau khi sử dụng thuốc, bạn nên kết hợp thăm khám nha khoa để bác sĩ can thiệp đúng lúc nhằm xử lý triệt để tình trạng đau nhức xảy ra.

Lưu ý: Không nên sử dụng rượu bia khi uống thuốc bởi sẽ xảy ra những tác dụng phụ rất nguy hiểm. Bên cạnh đó, trong trường hợp bạn gặp các bệnh về gan, thận, tim mạch thì nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng để tránh nguy hiểm tới sức khỏe của mình.

Thuốc Paracetamol

Liều lượng chỉ định

  • Khi sử dụng thuốc với liều lượng 325 – 650 mg/lần thì uống cách nhau tối thiểu từ 2 – 4 tiếng.
  • Nếu uống với liều lượng 500mg/lần thì uống cách nhau từ 6 – 8 tiếng.

Giá thuốc Paracetamol trên thị trường

  • Giá tham khảo giao động trong khoảng 50.000 VNĐ/Hộp.

Với 7 loại thuốc kháng sinh điều trị viêm tủy răng được Nha Khoa Shark chia sẻ trong bài viết, mong rằng sẽ giúp bạn lựa chọn loại thuốc phù hợp nhất. Tuy nhiên, thuốc không có tác dụng điều trị dứt điểm tình trạng viêm tủy răng. Do đó, kết hợp với dùng thuốc, bạn nên thăm khám các cơ sở nha khoa uy tín để được bác sĩ thăm khám và chữa trị nhé.

Đánh giá bài viết

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN,
THĂM KHÁM MIỄN PHÍ

Đăng ký tư vấn

 

Bình luận bài viết

Gửi Bình Luận send

KIẾN THỨC LIÊN QUAN

Bác sĩ liên hệ

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN,
THĂM KHÁM MIỄN PHÍ

Đăng ký tư vấn
Tư vấn ngay
Đặt lịch hẹn
1800 2069

X

ĐẶT LỊCH HẸN

Để được phục vụ tốt nhất

ĐẶT LỊCH HẸN

X

CHỌN THỜI GIAN

Hôm nay, ngày

  • 8:00
  • 8:30
  • 9:00
  • 9:30
  • 10:00
  • 10:30
  • 11:00
  • 11:30
  • 12:00
  • 12:30
  • 13:00
  • 13:30
  • 14:00
  • 14:30
  • 15:00
  • 15:30
  • 16:00
  • 16:30
  • 17:00
  • 17:30
  • 18:00
  • 18:30
  • 19:00
  • 19:30

FORM ĐẶT LỊCH HẸN

Đặt lịch hẹn

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN,
THĂM KHÁM MIỄN PHÍ

Đăng ký tư vấn

X